Thursday, July 17, 2014

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (601-700)

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (601-700)

Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.

601. 일단     | 一旦 (nhất·đán) trước; bây·giờ; một khi, nếu = (우선, 먼저) first; (잠깐) for now; (한번) once    


nhất đán = một ngày

1. Trước (first)

a) 일단 밥부터 먹고 얘기하자. = Ăn cơm trước đã rồi nói chuyện sau. = Let's eat first, and then we'll talk.

b) 일단 상처부터 치료하고 봅시다. = Hãy trị·liệu vết thương trước đã rồi xem sau. = Let's take care of the wound first.

c) 일단 무슨 일이 있었는지 들어 보자. = Trước tiên, hãy thử nghe xem có chuyện gìxảy ra đã. = First, let's hear what happened.

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (501-600)

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (501-600)

Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.

501. 끌다     |  () kéo = to pull
a) 수레를 끌다 = kéo xe = pull a cart
b) 썰매를 끌고 언덕을 올라가다 = kéo xe·trượt·tuyết lên đồi = pull a sled up the hill

502. ~대로     |  () như  = Like, according to 
a) 이대로 = như thế này = as it is
b) 그대로 = như vậy, như thế đó, như thế kia = like that
c) 마음대로 = như mong·muốn = as you wish
Nghĩa khác: đại·lộ (大路)

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (401-500)

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (401-500)

Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.

401. 그럼          | (그러면, 그렇다면) (nếu) thế thì, vậy thì; (긍정의 대답 câu trả·lời khẳng·định) vâng, tất·nhiên = then, (answer) yes, indeed, sure, of course     

 
a) 그럼 거기서 봐. = Nếu vậy thì tao sẽ gặp mày ở đó. = I'll see you there then.
b) 그럼 먼저 가세요. = Vậy thì anh cứ đi trước đi ạ. = Then go ahead.
c) 그럼, 언제 시간이 되니? =  Vậy, khi nào thì được? = Then, when is most convenient for you?
d) 좀 도와주겠니? ― 그럼요·= Anh giúp tôi một chút được không? - Tất·nhiên rồi.·= Can you help me?  ― Surely[certainly]!발음 듣기

402. 나서다        | (나와 서다) bước ra, xuất·hiện  = to come out, step forward
1. (앞으로 나가다)  bước ra
a) 줄에서 나서다 = bước ra khỏi hàng = get[step] out of line.
b) 그는 남 앞에 나서기를 좋아하지 않는다. = Anh ấy không thích đứng ra phía trước người khác. (Anh ấy thích ở hậu·trường)/Anh ấy thích làm kẻ giấu mặt. = He tends to stay in the background.
2. (나타나다, 생기다) xuất·hiện

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (301-400)

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (301-400)

Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.

301. 영화          | 映畵(ánh họa) phim = A film, movie 



a) 어떤 영화를 좋아하세요? = Anh thích (xem) loại phim gì? = What kind of movies do you like?

b) 영화를 보러 가다 = đi xem phim = go to the movies[cinema]


302. 필요          | 必要 (tất-yếu) cần-thiết, cần (명사) = Need, requirement, necessity

a) 필요 이상으로 많다 = nhiều hơn (mức) cần-thiết, quá (mức) cần-thiết = be more than necessary

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (201-300)

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (201-300)

Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.

201. 부르다        | gọi = To call

저 부르셨어요? = Thầy gọi em phải không ạ? = Did you call me?

택시를 부르다  = gọi taxi = hail a cab[taxi]

202. 의미          | 意味 (ý-vị) ý-nghĩa = A meaning, a sense

빨간 불은 '정지'를 의미한다. = Đèn đỏ nghĩa là "dừng lại". = The red light means "stop."

203. 자리          | chỗ = seat, spot

빈자리가 없다. = Không có chỗ (ngồi) trống. = There are no empty[vacant] seats. (비다 = trống = empty)

자리에 앉아 주십시오. = Xin hãy ngồi vào chỗ. = Please take a seat.

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (101-200)

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (101-200)

Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.

101. 안            | trong (bên trong) = Inside

(내부 = 內部 = nội-bộ = bên trong)
a) 차 안에서 나오다 = từ trong xe ô-tô bước ra = get out of a car
b) 안에서 놀다 = chơi ở trong nhà =  play indoors
c) 공을 상자 안에 넣다 = nhét bóng vào bên trong hộp = put a ball into the box

102. 하나          | một (số từ thuần Hàn) =  One
숫자 (chữ số)
a) 하나 더하기 여섯은 일곱이다 = Một cộng sáu bằng bảy. = One plus six equals seven.
b) 하나를 사면 덤으로 하나 더 드립니다 = Mua một (cái), lấy thêm một miễn phí. = Buy one, get one free.
c) 오늘은 하나도 안 춥다 = Hôm nay không lạnh một chút nào cả. = It's not cold today at all.
d) 한 개, 두 개, 세 개 = một cái, hai cái, ba cái
e) 한 명, 두 명, 세 명 = một người, hai người, ba người

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (1-100)

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (1-100)

Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.

1. 것      =  vật, việc = a thing or an object

좋아하는 것으로 아무거나 골라요 =lấy bất·kì vật gì bạn thích =  Take any thing you like

2. 하다          | làm
a) 내일 뭐 할 거니? = Ngày mai anh sẽ làm gì? = What are you doing tomorrow?
b) 밥을 하다 = làm (nấu) cơm = make[cook] rice
c) kết·hợp với các danh·từ gốc Hán để tạo·thành động·từ
생각 (ý·nghĩ, suy·nghĩ) => 생각하다 (động·từ) = nghĩ
운동 (sự vận·động) = 운동하다 (động·từ) vận·động, tập thể·dục = do exercise