1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (601-700)
Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.
601. 일단 | 一旦 (nhất·đán) trước; bây·giờ; một khi, nếu = (우선, 먼저) first; (잠깐) for now; (한번) once
nhất đán = một ngày
1. Trước (first)
a) 일단 밥부터 먹고 얘기하자. = Ăn cơm trước đã rồi nói chuyện sau. = Let's eat first, and then we'll talk.
b) 일단 상처부터 치료하고 봅시다. = Hãy trị·liệu vết thương trước đã rồi xem sau. = Let's take care of the wound first.
c) 일단 무슨 일이 있었는지 들어 보자. = Trước tiên, hãy thử nghe xem có chuyện gìxảy ra đã. = First, let's hear what happened.



