1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (101-200)
Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.
(내부 = 內部 = nội-bộ = bên trong)
a) 차 안에서 나오다 = từ trong xe ô-tô bước ra = get out of a car
b) 안에서 놀다 = chơi ở trong nhà = play indoors
c) 공을 상자 안에 넣다 = nhét bóng vào bên trong hộp = put a ball into the box
102. 하나 | một (số từ thuần Hàn) = One
숫자 (chữ số)
a) 하나 더하기 여섯은 일곱이다 = Một cộng sáu bằng bảy. = One plus six equals seven.
b) 하나를 사면 덤으로 하나 더 드립니다 = Mua một (cái), lấy thêm một miễn phí. = Buy one, get one free.
c) 오늘은 하나도 안 춥다 = Hôm nay không lạnh một chút nào cả. = It's not cold today at all.
d) 한 개, 두 개, 세 개 = một cái, hai cái, ba cái
e) 한 명, 두 명, 세 명 = một người, hai người, ba người



